ADSL2/2+/ VDSL2+ Wireless AC750 Router D-Link DSL-2877AL ADSL2/2+/ VDSL2+ Wireless AC750 Router D-Link DSL-2877AL ADSL2/2+/ VDSL2+ Wireless AC750 Router D-Link DSL-2877AL
- Hỗ trợ truy cập, quản lý từ xa Cloud – mydlink.
- Router ADSL wireless chuẩn AC750 tốc độ N300Mbps + AC433Mbps.
- Hỗ trợ 4 cổng LAN tốc độ 10/100Mbps.
- Hỗ trợ WAN 1Gbps, 2 cổng USB Shareport 2.0 (chia sẻ USB 3G/ dữ liệu + máy in nội bộ).
- Hỗ trợ 3 ăng-ten x 5dBi.
- Hỗ trợ chức năng fail-over cho 3 đường ADSL, WAN, 3G, WPS, DHCP, NAT, DMZ, Firewall.
 
S000485 Thiết bị mạng D-Link 1.380.000 VND Số lượng: 10 Chiếc


  •  
  • ADSL2/2+/ VDSL2+ Wireless AC750 Router D-Link DSL-2877AL

  • Đăng ngày 13-09-2017 02:44:17 PM - 149 Lượt xem
  • Giá bán: 1.380.000 VND

  • ADSL2/2+/ VDSL2+ Wireless AC750 Router D-Link DSL-2877AL
    - Hỗ trợ truy cập, quản lý từ xa Cloud – mydlink.
    - Router ADSL wireless chuẩn AC750 tốc độ N300Mbps + AC433Mbps.
    - Hỗ trợ 4 cổng LAN tốc độ 10/100Mbps.
    - Hỗ trợ WAN 1Gbps, 2 cổng USB Shareport 2.0 (chia sẻ USB 3G/ dữ liệu + máy in nội bộ).
    - Hỗ trợ 3 ăng-ten x 5dBi.
    - Hỗ trợ chức năng fail-over cho 3 đường ADSL, WAN, 3G, WPS, DHCP, NAT, DMZ, Firewall.
     


Số lượng
Số lượng: 10 Chiếc
ADSL2/2+/ VDSL2+ Wireless AC750 Router D-Link DSL-2877AL
- Hỗ trợ truy cập, quản lý từ xa Cloud – mydlink.
- Router ADSL wireless chuẩn AC750 tốc độ N300Mbps + AC433Mbps.
- Hỗ trợ 4 cổng LAN tốc độ 10/100Mbps.
- Hỗ trợ WAN 1Gbps, 2 cổng USB Shareport 2.0 (chia sẻ USB 3G/ dữ liệu + máy in nội bộ).
- Hỗ trợ 3 ăng-ten x 5dBi.
- Hỗ trợ chức năng fail-over cho 3 đường ADSL, WAN, 3G, WPS, DHCP, NAT, DMZ, Firewall.
Đặc tính kỹ thuật
 
Standards
 
2.4GHz: IEEE 802.11n; IEEE 802.11g; IEEE 802.11b
5GHz: IEEE 802.11ac; IEEE 802.11n; IEEE 802.11a
LAN/WAN: IEEE 802.3u; IEEE 802.3a
Physical Interfaces VDSL/ADSL WAN Port
Gigabit Ethernet WAN Port
4 10/100 Ethernet Ports
USB 2.0 Ports
Reset Button
DSL Compliance ADSL Standards:
Multi-mode
Full-rate ANSI T1.413 Issue 2
ITU-T G.992.1 (G.dmt) Annex A/C/I
ITU-T G.992.2 (G.lite) Annex A/C
ITU-T G.994.1 (G.hs)
ADSL 2 Standards:
ITU-T G.992.3 (G.dmt.bis) Annex A/J/K/L/M
ADSL 2+ Standards:
ITU-T G.992.5 Annex A/L/M
VDSL Standards:
ITU-T G.993.2 (VDSL2)
ITU-T G.993.1-2004 (VDSL)
ANSI T 1.424-2004
ETSI TS 101 270-1 and TS 101 270-2
VDSL2 Bandplan: plan 997, plan 998
VDSL2 Profile: 8a, 8b, 8c, 8d, 12a, 12b, 17a
ATM/PPP Support Multiprotocol over AAL5 (RFC 1483/2684)
Bridged and routed Ethernet encapsulation
LLC encapsulation
VC-based multiplexing
ATM Forum UNI3.1/4.0 PVC (up to 8 PVCs)
ATM Cell Format ITU-T Rec. I.361
ATM Adaptation Layer Type 5 (AAL5)
PPPoA (RFC2364)
PPPoE (RFC2516)
PPP Link Control Protocol (RFC 1661)
Internet Protocol Control Protocol (RFC 1332)
PPP Authentication Protocol (RFC 1334)
PPP Challenge Handshake Authentication Protocol (RFC 1994)
Microsoft PPP CHAP extensions (RFC 2433)
WLAN Specifications WLAN Specifications
802.11 n/g/b, up to 300 Mbps
802.11 ac/a, up to 433 Mbps
Internal Antennas
Wi-Fi Protected Setup (WPS)
Multiple SSIDs
Automatic rate adapting
WAN scheduling
Auto channel selection
WMM support
64-bit & 128-bit WEP
WPA-PSK & WPA2-PSK
MAC address filtering
Network Services IPv4:
DHCP server/client/relay
DNS relay
Dynamic DNS (DDNS)
Routing Information Protocol (RIP) v1/v2
Internet Control Message Protocol (ICMP)
Virtual server (Port forwarding)
Simple Network Time Protocol (SNTP)
802.1d MAC Bridge (up to 256*8 MAC addresses)
IGMP proxy v1/v2
IGMP snooping v1/v2/v3
  QoS:
IPP/ToS
DSCP QoS in 4-priority queues
Application QoS in 4-priority queues
Strict priority
VLAN QoS in 4-priority queues
QoS remarking based on IPP/ToS, DSCP and 802.1p
TOS transparency through NAT
Mapping to queue according to DSCP bits and physical port
802.1Q
NAT ALGs PPTP; L2TP; FTP; RTSP (RealTime Streaming Protocol); SIP v1/v2; IPsec
Universal Plug and Play Support UPnP based auto-configuration
UPnP based port forwarding
UPnP IGD 1.0
Security Attack Prevention, Port scanning & illegal packet attack, DoS Attack, SYN Flooding, Ping of Death, Teardrop, LAND attack, IP Spoofing, IP with zero length, Smurf Attack, TCP Null Scan, Stateful Packet Inspection (SPI), Management Access Control for LAN/WAN sides, IP filtering, MAC filtering
URL filter, Demilitarized Zone (DMZ)
Device Management Web configuration
Telnet management
Web UI/X-Modem/FTP/TFTP firmware upgrade
Diagnostic tools for DSL and IP Ping
One Touch Setup wizard
Mobile Apps One-Touch Setup
mydlink Lite/Plus
mydlink Features View current upload/download bandwidth
View currently connected clients
View web browsing history per client
Block/unblock client network access
Manage Wi-Fi network details
Advanced Features
Advanced Features VPN pass-through
Guest Network Support
UPnP™ Support
VLAN Tagging (NBN/UFB)
Multiple PVCs (for use with IPTV)
Wi-Fi WMM Quality of Service
IPv6
Certifications Wi-Fi Certified; CE/C-Tick; RCM; Wi-Fi Protected Setup (WPS)
Dimensions 198 x 146 x 54 mm
Weight 222g
Bảo hành: 24 tháng.
 
Giá: 1.380.000 VND

  Ý kiến bạn đọc

     

 

 Từ khóa: tốc độ, quản lý, máy in
Tìm Sản Phẩm
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập17
  • Hôm nay2,649
  • Tháng hiện tại144,955
  • Tổng lượt truy cập2,566,041
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây